Công nghệ mạng 3G, 4G đã trở thành xu thế của người dùng hiện nay ở Việt Nam. Nó cho phép người dùng khai thác và sử dụng mạng một cách nhanh và mạnh mẽ nhất.
Trong bài viết này Wikimobi.vn sẽ hướng dẫn cách đăng ký & gói cước 3G/4G Mobifone cho những người đang sử dụng sim của nhà mạng này nhé!
Trước khi hướng dẫn cách đăng ký & gói cước 3G/4G Mobifone chúng ta cần tìm hiểu mạng 3G là gì, mạng 4G là gì dưới đây để có thể hiểu rõ về dịch vụ mạng mà bạn sắp đăng ký.

Sim 3G là gì?

sim-3g-mobifone
Hướng dẫn đăng kí các gói cước 3g

Nếu sim thường chỉ dùng để nghe và gọi thì sim Sim 3G lại có thêm tài khoản gọi là tài khoản dung lượng data, đơn vị của nó là Mb, Kb, Gb, sử dụng để vào mạng 3G bằng ipad, usb, smartphone tích hợp 3G và có thể nghe gọi như bình thường.
Ưu điểm: Sim 3G có gói cước dịch vụ rẻ hơn so với sim thường, tốc độ lướt web cao kể cả những data cuối cùng. Sim 3G còn có thể tích hợp cho tất cả các thiết bị 3G và nó còn có tài khoản rất lớn 1Gb – 5Gb, cho phép người dùng thoải mái lướt web, nghe nhạc, đọc báo 24/24. Ngoài ra, phí duy trì của nó cũng rẻ hơn hẳn sim thường đăng ký hàng tháng. Sim 3G còn được cộng dồn dung lượng hàng tháng liên tục.
Đặc biệt, sim 3G 3 trong 1 ở Việt Nam còn được tích hợp 3 tính năng: Nghe – gọi – truy cập 3G liên tục.

SIM 4G LÀ GÌ?

sim-4g-mobifone
Đăng kí các gói cước 4g mobifone

Sim 4G về cơ bản không có nhiều khác biệt so với sim 3G về kích thước vật lý cũng đều theo chuẩn nanosim. Tuy nhiên nó lại được hỗ trợ băng tần mạng 4G, trong khi sim 3G chỉ hỗ trợ mạng 3G đơn thuần vì vậy mà cho tốc độ kết nối Internet vượt trội hơn hẳn so với sim 3G, vào khoảng 250 Mbps, nhanh gấp 10 lần sim 3G truyền thống và hơn gấp 4 lần so với mạng cáp quang cơ bản.

Ưu điểm của sim 4G

Sim 4G có khả năng cho tốc độ kết nối Internet vào hàng chục Mbps nhanh gấp nhiều lần so với sim 3G và nhanh hơn cả tốc độ trung bình của mạng cáp quang tại Việt Nam cho phép người dùng truy cập mạng Internet cực nhanh ở bất kỳ đâu để làm việc, xem video, đọc báo, tải game, chia sẻ file.
Sử dụng sim 4G cho phép người dùng nhắn tin, gọi điện video hay xem truyền hình trực tuyến dễ dàng hơn.
Ngoài ra, sử dụng sim 4G bạn sẽ không còn phụ thuộc vào mạng Wifi ở những nơi muốn đến.

Nhược điểm của sim 4G

Người dùng chỉ có thể mua sim 4G tại những đại lý của các nhà mạng di động để chuyển đổi số điện thoại từ sim hiện tại sang sim 4G mới. Sim 4G tiêu tốn dung lượng mạng nhiều hơn, chi phí dùng mạng tốn kém hơn…
Cách đăng ký & gói cước 3G/4G Mobifone
Cú pháp đăng ký các gói cước 4G Mobifone cơ bản
Mã gói 4G Cách soạn tin đăng ký Cước phí gói Dung lượng 4G ưu đãi Phí phát sinh Chu kỳ dùng
HD70 DKV HD70 gửi 9084 70.000đ 3,8GB Hết data ngừng truy cập 30 ngày
HD90 DKV HD90 gửi 9084 90.000đ 5,5GB
HD120 DKV HD120 gửi 9084 120.000đ 8,8GB
HD200 DKV HD200 gửi 9084 200.000đ 16,5GB
HD300 DKV HD300 gửi 9084 300,000đ 33GB
HD400 DKV HD400 gửi 9084 400,000đ 44GB
HD500 DKV HD500 gửi 9084 500,000đ 55GB

Cú pháp đăng ký các gói 4G Data Plus đa ưu đãi:

Mã gói 4G Cách soạn tin đăng ký Cước phí gói Dung lượng 4G ưu đãi Ưu đãi gọi Chu kỳ dùng
HDP70 DKV HDP70 gửi 9084 70.000đ 2 GB 70 phút 30 ngày
HDP100 DKV HDP100 gửi 9084 100.000đ 3 GB 100 phút 30 ngày
HDP120 DKV HDP120 gửi 9084 120.000đ 4 GB 120 phút 30 ngày
HDP200 DKV HDP200 gửi 9084 200.000đ 6.5 GB 200 phút 30 ngày
HDP300 DKV HDP300 gửi 9084 300.000đ 10 GB 300 phút 30 ngày
HDP600 DKV HDP600 gửi 9084 600.000đ 20 GB 600 phút 30 ngày

Cú pháp đăng ký các gói cước IP 4G Mobifone

Mã gói 4G Cách soạn tin đăng ký Cước phí gói Dung lượng 4G ưu đãi (Dung lượng đệm) Ưu đãi đặc thù của gói
HDFIM DKV HDFIM gửi 9084 120.000đ/ 30 ngày 3 GB Miễn phí toàn bộ dung lượng truy cập FIM+
Tốc độ download/upload tối đa: 150 Mbps/50 Mbps

Thông tin các gói 3G Mobifone có thể đăng ký trên sim 4G Mobifone:
Tên gói Tin nhắn đăng ký Cước Phí Dung lượng Data Cước phát sinh
MIU DKV MIU gửi 9084 70.000 3,8GB Ngắt kết nối
MIU90 DKV MIU90 gửi 9084 90.000đ 5,5GB
BMIU DKV BMIU gửi 9084 200.000 16,5GB
M10 DKV M10 gửi 9084 10.000 50 MB 25đ/50kB
M25 DKV M25 gửi 9084 25.000 150 MB
M50 DKV M50 gửi 9084 50.000 450 MB
M70 DKV M70 gửi 9084 70.000 3,8GB Muốn tiếp tục sử dụng phải mua thêm dung lượng với gói MAX…

M90 DKV M90 gửi 9084 90.000 5,5GB
M120 DKV M120 gửi 9084 120.000 8,8GB
M200 DKV M200 gửi 9084 200.000 16,5GB

Đăng ký 3G MobiFone với gói cước thông dụng nhất

Tên gói Cú pháp Đăng ký Giá cước Dung lượng
M70 ON M70 gửi 9084 Đăng ký
70.000đ 3.8GB
M90 ON M90 gửi 9084 Đăng ký
90.000đ 5.5GB

1/Tổng hợp bảng giá, gói cước 3G MobiFone năm 2018 đầy đủ nhất

1.1 Các gói cước 3G MobiFone chu kỳ 30 ngày:
Tên gói Cú pháp đăng ký Đăng ký nhanh Giá cước Dung lượng
M10 ON M10 gửi 9084 Đăng ký
10.000 50 MB
M25 ON M25 gửi 9084 Đăng ký
25.000 150 MB
M50 ON M50 gửi 9084 Đăng ký
50.000 450 MB
MIU ON MIU gửi 9084 Đăng ký
70.000đ 3.8 GB
MIU90 ON MIU90 gửi 9084 Đăng ký
90.000đ 5.5 GB
BMIU ON BMIU gửi 9084 Đăng ký
200.000đ 16.5 GB
M70 ON M70 gửi 9084 Đăng ký
70.000đ 3.8 GB
M90 ON M90 gửi 9084 Đăng ký
90.000đ 5.5GB
M120 ON M120 gửi 9084 Đăng ký
120.000đ 8.8 GB
M200 ON M200 gửi 9084 Đăng ký
200.000đ 16.5 GB

1.2. Cách đăng kí 3G MobiFone chu kỳ 3 tháng (90 ngày)
Tên gói Cú pháp đăng ký 3G Đăng ký nhanh Giá cước Data tốc độ cao mỗi tháng
3MIU ON 3MIU gửi 9084 Đăng ký
210.000 4 GB
3M70 ON 3M70 gửi 9084 Đăng ký
210.000 4 GB

1.3. Hướng dẫn đăng ký 3G Mobi theo chu kỳ 6 tháng (180 ngày)
Tên gói Cú pháp đăng ký Đăng ký nhanh Giá cước Data tốc độ cao mỗi tháng
6MIU ON 6MIU gửi 9084 Đăng ký
420.000 4.5 GB
6M70 ON 6M70 gửi 9084 Đăng ký
420.000đ 4.5 GB

1.4. Cách đăng ký 3G mạng MobiFone chu kỳ 12 tháng (360 ngày)
Tên gói Cú pháp đăng ký Đăng ký Giá cước Dung lượng
12MIU ON 12MIU gửi 9084 Đăng ký
840.000 5GB
12BMIU ON 12BMIU gửi 9084 Đăng ký
2.400.000đ 20 GB
12M70 ON 12M70 gửi 9084 Đăng ký
840.000đ 5 GB
12M120 ON 12M120 gửi 9084 Đăng ký
1.440.000 11 GB
12M200 ON 12M200 gửi 9084 Đăng ký
2.400.000đ 20GB

1.5. Đăng ký 3G MobiFone cho sim 3G của Fast Connect – iPad – Máy tính bảng
Gói cước 3G Fast Connect MobiFone chu kỳ tháng (30 ngày):
Tên gói Cú pháp đăng ký Đăng ký nhanh Giá cước Chu kỳ gói Data tốc độ cao
F70 ON F70 gửi 9084 Đăng ký
70.000đ 30 ngày 7 GB
F90 ON F90 gửi 9084 Đăng ký
90.000đ 30 ngày 9 GB
F120 ON F120 gửi 9084 Đăng ký
120.000đ 30 ngày 12 GB
F200 ON F200 gửi 9084 Đăng ký
200.000đ 30 ngày 20 GB
F300 ON F300 gửi 9084 Đăng ký
300.000đ 30 ngày 30 GB

Gói cước 3G Fast Connect MobiFone chu kỳ dài:

Gói cước Cú pháp Đăng ký Giá Dung lượng Chu kỳ
F150 ON F150 gửi 9084 Đăng ký
150.000đ 3GB/tháng 90 ngày
F250 ON F250 gửi 9084 Đăng ký
250.000đ 3GB/tháng 180 ngày
F500 ON F500 gửi 9084 Đăng ký
500.000đ Chu kỳ 1: 8 GB/30 ngày
Chu kỳ 2 – 12: 5 GB/30 ngày 360 ngày

Xem thêm:

Cách đăng ký & gói cước 3G/4G Mobifone
Rate this post